Chuyển đến nội dung
铅笔鉛筆

qiānbǐ

Hán Việt: DUYÊN BÚT

Danh từ

HSK3Lượng từ: 支、枝

1Danh từ

  1. bút chì

Ví dụ

  1. 请用铅笔在试卷上写名字。

    Qǐng yòng qiānbǐ zài shìjuàn shang xiě míngzi.Xin hãy dùng bút chì viết tên lên bài thi.

  2. 这支铅笔是谁的?

    Zhè zhī qiānbǐ shì shéi de?Chiếc bút chì này là của ai?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一支铅笔 yì zhī qiānbǐmột cây bút chì
  • 削铅笔 xiāo qiānbǐgọt bút chì
  • 铅笔盒 qiānbǐhéhộp bút chì
  • 彩色铅笔 cǎisè qiānbǐbút chì màu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用石墨等制成笔芯的书写工具。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 铅笔 + động từ (写/画)

dùng bút chì để viết hoặc vẽ. VD: 用铅笔画画儿。– Vẽ tranh bằng bút chì.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

铅
笔

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1