Chuyển đến nội dung
长椅長椅

chángyǐ

Hán Việt: TRƯỜNG Y

Danh từ

Lượng từ: 把、张

1Danh từ

  1. ghế dài
  2. ghế băng

Ví dụ

  1. 公园的长椅上坐着一对老人。

    Gōngyuán de chángyǐ shang zuò zhe yí duì lǎorén.Trên chiếc ghế dài trong công viên có một đôi người già đang ngồi.

  2. 走累了,我们去那张长椅上歇歇吧。

    Zǒu lèi le, wǒmen qù nà zhāng chángyǐ shang xiēxie ba.Đi bộ mệt rồi, chúng ta qua chiếc ghế dài kia nghỉ một chút đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 公园长椅 gōngyuán chángyǐghế dài ở công viên
  • 木制长椅 mùzhì chángyǐghế dài bằng gỗ
  • 坐在长椅上 zuò zài chángyǐ shangngồi trên ghế dài
  • 长椅靠背 chángyǐ kàobèilưng tựa của ghế dài

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

供多人同时坐的长形椅子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 长椅上 + động từ

làm gì đó trên ghế dài. VD: 老人常在长椅上晒太阳。– Người già thường sưởi nắng trên ghế dài.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

长
椅

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1