1Tên riêng
- sông Trường Giang
Ví dụ
Cháng Jiāng shì Zhōngguó dì-yī dà hé.
Trường Giang là con sông lớn nhất Trung Quốc.
Cháng Jiāng quáncháng liùqiān sānbǎi duō gōnglǐ.
Trường Giang dài hơn 6.300 km.
Wǒmen zuò chuán yánzhe Cháng Jiāng shùnliú ér xià.
Chúng tôi đi thuyền xuôi dòng theo sông Trường Giang.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
中国第一大河,也是世界第三长河,发源于青藏高原,注入东海。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
沿着 + 长江 + Động từ
Dọc theo sông Trường Giang làm gì đó. VD: 沿着长江航行。– Đi thuyền dọc theo sông Trường Giang.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
