1Danh từ
- độ dài
- chiều dài
- chuyện đúng sai
- thị phi
- dài ngắn
Ví dụ
Zhè tiáo kùzi de chángduǎn zhèng héshì.
Độ dài của chiếc quần này vừa vặn.
Bú yào zài bèihòu yìlùn biérén de chángduǎn.
Đừng bàn tán chuyện thị phi của người khác sau lưng.
Chǐ yǒu suǒ duǎn, cùn yǒu suǒ cháng, wànwù jiē yǒu chángduǎn.
Thước có chỗ ngắn, tấc có chỗ dài, vạn vật đều có ưu khuyết điểm.
Lǐfàshī zǐxì xúnwèn wǒ xiǎng bǎ tóufa jiǎn chéng shénme chángduǎn.
Anh thợ cắt tóc hỏi kỹ xem tôi muốn cắt tóc ngắn dài cỡ nào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
长短的程度;也指是非、好坏。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
议论/说 + sb + 的长短
Bàn tán, soi xét ưu khuyết điểm hoặc thị phi của ai đó. VD: 他从不在背后说人长短。– Anh ấy không bao giờ nói xấu sau lưng người khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
