Chuyển đến nội dung
长期長期

chángqī

Hán Việt: TRƯỜNG KỲ

Danh từ

HSK5

1Danh từ

  1. thời gian dài
  2. kỳ hạn dài

Ví dụ

  1. 这是需要长期坚持的工作。

    Zhè shì xūyào chángqī jiānchí de gōngzuò.Đây là công việc cần kiên trì trong thời gian dài.

  2. 长期吸烟对身体健康非常不利。

    Chángqī xīyān duì shēntǐ jiànkāng fēicháng búlì.Hút thuốc trong thời gian dài rất có hại cho sức khỏe.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 长期合作 chángqī hézuòhợp tác lâu dài
  • 长期坚持 chángqī jiānchíkiên trì dài hạn
  • 长期以来 chángqī yǐláitừ lâu nay, bấy lâu nay
  • 长期计划 chángqī jìhuàkế hoạch dài hạn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

长时期。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

长期 + động từ / hình dung từ

Dùng làm trạng ngữ biểu thị trạng thái hay hành vi diễn ra suốt một giai đoạn dài.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

长
期

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “长期” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1