Chuyển đến nội dung
长袖長袖

chángxiù

Hán Việt: TRƯỜNG TỤ

Danh từ

Lượng từ: 件

1Danh từ

  1. tay áo dài
  2. áo dài tay

Ví dụ

  1. 今天天气变凉了,多穿一件长袖吧。

    Jīntiān tiānqì biàn liáng le, duō chuān yí jiàn chángxiù ba.Hôm nay trời trở lạnh rồi, mặc thêm một chiếc áo dài tay đi.

  2. 我买了一件白色的长袖衬衫。

    Wǒ mǎi le yí jiàn báisè de chángxiù chènshān.Tôi đã mua một chiếc áo sơ mi dài tay màu trắng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 长袖衬衫 chángxiù chènshānáo sơ mi dài tay
  • 长袖外套 chángxiù wàitàoáo khoác dài tay
  • 长袖睡衣 chángxiù shuìyībộ đồ ngủ dài tay
  • 穿长袖 chuān chángxiùmặc áo dài tay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

长长的衣袖;也指袖子长的衣服。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

穿 + 长袖 (+ danh từ)

mặc áo dài tay (hoặc loại trang phục dài tay nào đó). VD: 明天记得穿长袖衣服。– Ngày mai nhớ mặc quần áo dài tay.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

长
袖

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1