1Danh từ
- trận địa
- chiến hào
- căn cứ địa
Ví dụ
Zhànshìmen màozhe qiānglíndànyǔ jiānshǒu zhèndì.
Các chiến sĩ đội mưa bom bão đạn kiên thủ trận địa.
Xuéxiào shì sīxiǎng wénhuà jiàoyù de zhòngyào zhèndì.
Trường học là trận địa quan trọng của giáo dục tư tưởng văn hóa.
Wǒmen yào láoláo shǒuzhù wǎngluò ānquán de xuānchuán zhèndì.
Chúng ta phải giữ vững trận địa tuyên truyền an ninh mạng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
军队为了进行战斗而占领并构筑了工事的地域;比喻某种活动的重要基地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
守住/占领 + 阵地
giữ vững hoặc chiếm lĩnh trận địa (nghĩa đen hoặc nghĩa bóng). VD: 他们成功占领了敌人的阵地。– Họ đã thành công chiếm lĩnh trận địa của địch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
