1Động từ
- hùa theo
- phụ họa
- nói leo
Ví dụ
Tā zhǐshì suíshēng fùhè dàjiā de yìjiàn, méiyǒu zìjǐ de zhǔjiàn.Anh ấy chỉ hùa theo ý kiến của mọi người chứ không có chủ kiến của riêng mình.
Biérén shuō shénme tā jiù fùhè shénme, háowú dúlì sīkǎo nénglì.Người khác nói gì anh ấy liền phụ họa theo đó, chẳng có chút năng lực tư duy độc lập nào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(对别人的言行)盲目顺从、赞同。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
附和 + ai / quan điểm của ai
Đồng tình hoặc a dua hùa theo quan điểm của người khác. VD: 不要盲目附和别人的意见。– Đừng mù quáng hùa theo ý kiến của người khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
