Chuyển đến nội dung
改变改變

gǎibiàn

Hán Việt: CẢI BIẾN

HSK4Lượng từ: 次、种

1Động từ

  1. thay đổi
  2. biến đổi
  3. thay đổi, sửa đổi
  4. thay đổi, đổi khác

Ví dụ

  1. 科技改变了我们的生活。

    Kējì gǎibiàn le wǒmen de shēnghuó.

    Khoa học công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.

  2. 没有人能轻易改变他的决定。

    Méiyǒu rén néng qīngyì gǎibiàn tā de juédìng.

    Không ai có thể dễ dàng thay đổi quyết định của anh ấy.

  3. 环境改变了,人的想法也会变。

    Huánjìng gǎibiàn le, rén de xiǎngfǎ yě huì biàn.

    Hoàn cảnh thay đổi rồi, suy nghĩ của con người cũng đổi thay.

  4. 他下定决心要改变自己的坏习惯。

    Tā xiàdìng juéxīn yào gǎibiàn zìjǐ de huài xíguàn.

    Anh ấy đã hạ quyết tâm thay đổi thói quen xấu của mình.

  5. 环境在变,我们的工作计划也要随之改变。

    Huánjìng zài biàn, wǒmen de gōngzuò jìhuà yě yào suí zhī gǎibiàn.

    Môi trường đang thay đổi, kế hoạch công việc của chúng ta cũng cần đổi theo.

2Danh từ

  1. sự thay đổi

Ví dụ

  1. 几年不见,这里发生了巨大的改变。

    Jǐ nián bú jiàn, zhèlǐ fāshēng le jùdà de gǎibiàn.

    Mấy năm không gặp, nơi đây đã có sự thay đổi to lớn.

  2. 他的态度有了明显的改变。

    Tā de tàidù yǒu le míngxiǎn de gǎibiàn.

    Thái độ của anh ấy có sự thay đổi rõ rệt.

  3. 这种改变对大家都有好处。

    Zhè zhǒng gǎibiàn duì dàjiā dōu yǒu hǎochu.

    Sự thay đổi này có lợi cho tất cả mọi người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 改变主意 gǎibiàn zhǔyiđổi ý
  • 改变态度 gǎibiàn tàidùthay đổi thái độ
  • 巨大改变 jùdà gǎibiànthay đổi to lớn
  • 发生改变 fāshēng gǎibiànxảy ra thay đổi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事物发生显著的差别;改换。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

改变 + tân ngữ (看法/态度/命运/环境)

Động từ mang tân ngữ trừu tượng biểu thị làm biến đổi trạng thái ban đầu. VD: 知识改变命运。– Tri thức thay đổi số phận.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

改
变

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1