1Động từ
- thay đổi
- biến đổi
- thay đổi, sửa đổi
- thay đổi, đổi khác
Ví dụ
Kējì gǎibiàn le wǒmen de shēnghuó.
Khoa học công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
Méiyǒu rén néng qīngyì gǎibiàn tā de juédìng.
Không ai có thể dễ dàng thay đổi quyết định của anh ấy.
Huánjìng gǎibiàn le, rén de xiǎngfǎ yě huì biàn.
Hoàn cảnh thay đổi rồi, suy nghĩ của con người cũng đổi thay.
Tā xiàdìng juéxīn yào gǎibiàn zìjǐ de huài xíguàn.
Anh ấy đã hạ quyết tâm thay đổi thói quen xấu của mình.
Huánjìng zài biàn, wǒmen de gōngzuò jìhuà yě yào suí zhī gǎibiàn.
Môi trường đang thay đổi, kế hoạch công việc của chúng ta cũng cần đổi theo.
2Danh từ
- sự thay đổi
Ví dụ
Jǐ nián bú jiàn, zhèlǐ fāshēng le jùdà de gǎibiàn.
Mấy năm không gặp, nơi đây đã có sự thay đổi to lớn.
Tā de tàidù yǒu le míngxiǎn de gǎibiàn.
Thái độ của anh ấy có sự thay đổi rõ rệt.
Zhè zhǒng gǎibiàn duì dàjiā dōu yǒu hǎochu.
Sự thay đổi này có lợi cho tất cả mọi người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事物发生显著的差别;改换。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
改变 + tân ngữ (看法/态度/命运/环境)
Động từ mang tân ngữ trừu tượng biểu thị làm biến đổi trạng thái ban đầu. VD: 知识改变命运。– Tri thức thay đổi số phận.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
