1Động từ
- đồng hành
- bầu bạn
- ở bên cạnh
- đồng hành, ở bên cạnh
Ví dụ
Wúlùn yùdào shénme kùnnan, wǒ dōuhuì péibàn zhe nǐ.
Bất kể gặp khó khăn gì, tôi cũng sẽ luôn ở bên cạnh bạn.
Yǒu fùmǔ de péibàn, háizi de tóngnián cái huì gèng kuàilè.
Có sự bầu bạn của cha mẹ, tuổi thơ của con trẻ mới hạnh phúc hơn.
Zhè zhī xiǎogǒu péibàn le tā zhěngzhěng shí nián.
Chú chó nhỏ này đã bầu bạn cùng ông ấy tròn mười năm.
Yǐhòu de lù yào zìjǐ zǒu, bù kěnéng zǒng yǒu jiārén zài shēnbiān péibàn.
Con đường sau này phải tự mình đi, không thể lúc nào cũng có người nhà ở bên cạnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
随同做伴。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
陪伴 + tân ngữ (người/động vật)
Động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc thú cưng được ở cạnh, bầu bạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
