1Danh từ
- kính áp tròng
Ví dụ
Tā měitiān shàngbān dōu dài yǐnxíng yǎnjìng.
Cô ấy đi làm hằng ngày đều đeo kính áp tròng.
Shuìjiào qián yídìng yào bǎ yǐnxíng yǎnjìng zhāi xiàlai.
Trước khi đi ngủ nhất định phải tháo kính áp tròng ra.
Dài yǐnxíng yǎnjìng shíjiān tài cháng huì yǐnqǐ yǎnjing gānsè.
Đeo kính áp tròng quá lâu sẽ gây khô mắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
贴在眼球角膜上用以矫正视力或保护眼睛的镜片。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
戴 / 摘 + 隐形眼镜
Diễn tả hành vi đeo hoặc tháo kính áp tròng (dùng động từ 戴 và 摘).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
