1Tính từ
- buồn bã
- đau lòng
- khó sống
- khó chịu
- buồn bã, khó chịu
- buồn, buồn lòng
Ví dụ
Tīngdào zhè ge xiāoxi, dàjiā dōu hěn nánguò.
Nghe thấy tin này, mọi người đều rất đau lòng.
Shēngbìng de shíhou húnshēn dōu nánguò.
Khi bị bệnh cả người đều khó chịu.
Bié nánguò le, yíqiè dōu huì hǎo qǐlái de.
Đừng buồn nữa, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.
Xīnqíng bù hǎo, hěn nánguò.
Tâm trạng không tốt, rất buồn.
Tīngdào zhège xiāoxi, tā hěn nánguò.
Nghe tin này, anh ấy rất buồn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指生活困难,不容易过活;也指因受刺激而心里感到痛苦、伤心。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 / 替 + đối tượng + 难过
Buồn bã, đau lòng cho ai hoặc vì điều gì. VD: 听到他生病的消息,我替他很难过。– Nghe tin anh ấy ốm, tôi rất buồn cho anh ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
