Chuyển đến nội dung
开心開心

kāixīn

Hán Việt: KHAI TÂM

HSK3

1Tính từ

  1. vui vẻ
  2. hạnh phúc
  3. vui vẻ, hớn hở
  4. vui vẻ, phấn khởi
  5. vui vẻ, vui

Ví dụ

  1. 今天和朋友一起玩,大家都很开心。

    Jīntiān hé péngyou yìqǐ wán, dàjiā dōu hěn kāixīn.

    Hôm nay đi chơi cùng bạn bè, mọi người đều rất vui vẻ.

  2. 听到这个好消息,他特别开心。

    Tīngdào zhè ge hǎo xiāoxi, tā tèbié kāixīn.

    Nghe được tin tốt này, anh ấy đặc biệt vui mừng.

  3. 只要你开心,我就放心了。

    Zhǐyào nǐ kāixīn, wǒ jiù fàngxīn le.

    Chỉ cần bạn vui là tôi yên tâm rồi.

  4. 看到来了这么多客人,新郎特别开心。

    Kàndào láile zhème duō kèrén, xīnláng tèbié kāixīn.

    Thấy nhiều khách đến như vậy, chú rể vô cùng vui vẻ.

  5. 今天能见到老同学,我特别开心。

    Jīntiān néng jiàndào lǎo tóngxué, wǒ tèbié kāixīn.

    Hôm nay được gặp lại bạn học cũ, tôi thấy vô cùng vui vẻ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 很开心 hěn kāixīnrất vui vẻ
  • 玩得开心 wán de kāixīnchơi vui vẻ
  • 过得开心 guò de kāixīnsống vui vẻ
  • 开心极了 kāixīn jí levui hết sức

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

心情舒畅;快乐。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

祝你 + động từ + 开心

Chúc ai làm gì vui vẻ. VD: 祝你周末玩得开心! – Chúc bạn cuối tuần chơi vui vẻ!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

开
心

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “开心” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1