1Tính từ
- vui vẻ
- hạnh phúc
- vui vẻ, hớn hở
- vui vẻ, phấn khởi
- vui vẻ, vui
Ví dụ
Jīntiān hé péngyou yìqǐ wán, dàjiā dōu hěn kāixīn.
Hôm nay đi chơi cùng bạn bè, mọi người đều rất vui vẻ.
Tīngdào zhè ge hǎo xiāoxi, tā tèbié kāixīn.
Nghe được tin tốt này, anh ấy đặc biệt vui mừng.
Zhǐyào nǐ kāixīn, wǒ jiù fàngxīn le.
Chỉ cần bạn vui là tôi yên tâm rồi.
Kàndào láile zhème duō kèrén, xīnláng tèbié kāixīn.
Thấy nhiều khách đến như vậy, chú rể vô cùng vui vẻ.
Jīntiān néng jiàndào lǎo tóngxué, wǒ tèbié kāixīn.
Hôm nay được gặp lại bạn học cũ, tôi thấy vô cùng vui vẻ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
心情舒畅;快乐。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
祝你 + động từ + 开心
Chúc ai làm gì vui vẻ. VD: 祝你周末玩得开心! – Chúc bạn cuối tuần chơi vui vẻ!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “开心” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
