1Danh từ
- bài toán khó
- vấn đề nan giải
- vấn đề khó, bài toán khó
Ví dụ
Zhè dào shùxué nántí zhōngyú bèi tā jiě chūlai le.
Bài toán khó này cuối cùng đã được anh ấy giải ra.
Rúhé jiějué jiāotōng yōngdǔ shì yí ge dà nántí.
Làm thế nào để giải quyết ùn tắc giao thông là một bài toán nan giải.
Mǎi fáng duì tā lái shuō shì yí ge jùdà de shēnghuó nántí.
Mua nhà đối với anh ấy là một bài toán nan giải trong cuộc sống.
Zěnme zuòchū xuǎnzé zhēn shì yí gè nántí.
Làm thế nào để đưa ra lựa chọn thực sự là một bài toán khó.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不易解决的问题;难做的题目。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + sb + 出难题
Gây khó dễ, làm khó cho ai đó. VD: 你这不是故意给我出难题吗?– Chẳng phải cậu đang cố ý làm khó tôi sao?
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
