Chuyển đến nội dung
雪球

xuěqiú

Hán Việt: TUYẾT CẦU

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. quả cầu tuyết
  2. nắm tuyết
  3. hiệu ứng tuyết lăn (nghĩa bóng)

Ví dụ

  1. 孩子们在雪地里开心地滚雪球。

    Háizimen zài xuědì lǐ kāixīn de gǔn xuěqiú.Lũ trẻ vui vẻ lăn quả cầu tuyết trên nền tuyết.

  2. 他把一个小雪球扔向了朋友。

    Tā bǎ yí gè xiǎo xuěqiú rēng xiàng le péngyou.Cậu ấy ném một nắm tuyết nhỏ về phía bạn bè.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 滚雪球 gǔn xuěqiúlăn quả cầu tuyết; hiệu ứng cầu tuyết
  • 堆雪球 duī xuěqiúđắp quả cầu tuyết
  • 扔雪球 rēng xuěqiúném bóng tuyết
  • 雪球效应 xuěqiú xiàoyìnghiệu ứng hòn tuyết lăn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

揉捏成的雪团;常用来比喻事物迅速壮大积累。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

像滚雪球一样 + 动词/形容词

diễn tả sự việc, tình trạng phát triển, tích tụ nhanh chóng hoặc ngày càng lớn mạnh/nghiêm trọng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

雪
球

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1