Chuyển đến nội dung
露西

lùxī

Hán Việt: LỘ TÂY

Danh từ

Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. Lucy (tên riêng nữ tiếng Anh)
  2. Lucy (tên gọi hóa thạch người vượn Australopithecus afarensis nổi tiếng)

Ví dụ

  1. 露西是我的大学同学。

    Lùxī shì wǒ de dàxué tóngxué.Lucy là bạn học đại học của tôi.

  2. 古人类化石“露西”发现于埃塞俄比亚。

    Gǔrénlèi huàshí “Lùxī” fāxiàn yú Āisāi'ébǐyà.Hóa thạch người cổ đại "Lucy" được phát hiện tại Ethiopia.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 化石露西 huàshí Lùxīhóa thạch Lucy
  • 认识露西 rènshi Lùxīquen biết Lucy
  • 小女孩露西 xiǎo nǚhái Lùxīcô bé Lucy
  • 露西的家 Lùxī de jiānhà của Lucy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

女子英文名Lucy的音译;也指1974年在埃塞俄比亚发现的著名阿法南方古猿化石。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

露西 + động từ/tính từ

Đóng vai trò chủ ngữ hoặc tân ngữ chỉ người (tên riêng Lucy). VD: 露西非常聪明。– Lucy rất thông minh.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

露
西

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1