1Động từ
- xích lại gần
- tiến lại gần
Ví dụ
Duìwu kāishǐ xiàng zhōngjiān kàolǒng.
Hàng ngũ bắt đầu xích lại gần về phía giữa.
Liǎng rén zuò de yuè lái yuè jìn, qiāoqiāo kàolǒng zài yìqǐ.
Hai người ngồi càng lúc càng gần, lặng lẽ xích lại gần nhau.
Tā de sīxiǎng zhúbù xiàng xiānjìn lǐniàn kàolǒng.
Tư tưởng của anh ấy từng bước tiến gần đến những quan niệm tiên tiến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
挨近;靠近。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + danh từ/phương vị + 靠拢
Biểu thị tiến gần, xích lại gần về một phương hướng, đối tượng hoặc tư tưởng nào đó. VD: 两只船慢慢向岸边靠拢。– Hai con thuyền từ từ xích lại gần bờ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
