1Danh từ
- tiệm bánh mì
- cửa hàng bánh mì
Ví dụ
Zhuǎnjiǎochù xīn kāi le yì jiā fǎshì miànbāodiàn.
Ở góc đường mới mở một tiệm bánh mì kiểu Pháp.
Měitiān zǎochén, miànbāodiàn lǐ dōu piāochū yòurén de xiāngwèi.
Mỗi sáng sớm, từ tiệm bánh mì đều toả ra mùi thơm quyến rũ.
Wǒ qù miànbāodiàn mǎi jǐ ge gāng chūlú de kěsòng.
Tôi đi tiệm bánh mì mua mấy chiếc bánh sừng bò vừa mới ra lò.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
专门制作和销售面包、糕点的店铺。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 / 去 + 面包店 + 买 + tân ngữ
Đi đến tiệm bánh mì mua đồ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
