1Danh từ
- xe chở khách nhỏ dạng bánh mì
- xe van
- xe minivan
Ví dụ
Tāmen zū le yí liàng miànbāochē qù jiāowài yěcān.
Họ đã thuê một chiếc xe van đi dã ngoại ở ngoại ô.
Zhè liàng miànbāochē hòumian zhuāng mǎn le xīnxiān de shuǐguǒ.
Phía sau chiếc xe bán tải/van này chất đầy trái cây tươi.
Miànbāochē suīrán wàiguān pǔtōng, dànshì kōngjiān hěn dà.
Xe dáng bánh mì tuy bề ngoài bình thường nhưng không gian rất rộng rãi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
外形像面包的小型客车或客货两用车。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
坐 / 乘 + 面包车 + 前往 / 去 + địa điểm
Đi đến địa điểm nào đó bằng xe van/xe minivan.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
