Chuyển đến nội dung
三角形

sānjiǎoxíng

Hán Việt: TAM GIÁC HÌNH

Danh từ

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. hình tam giác

Ví dụ

  1. 这个标志是一个红色的三角形。

    Zhè ge biāozhì shì yí ge hóngsè de sānjiǎoxíng.Biển báo này là một hình tam giác màu đỏ.

  2. 三角形具有稳定性。

    Sānjiǎoxíng jùyǒu wěndìngxìng.Hình tam giác có tính ổn định.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 等边三角形 děngbiān sānjiǎoxíngtam giác đều
  • 直角三角形 zhíjiǎo sānjiǎoxíngtam giác vuông
  • 等腰三角形 děngyāo sānjiǎoxíngtam giác cân
  • 倒三角形 dàosānjiǎoxínghình tam giác ngược

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由不在同一直线上的三条线段首尾顺次连接所组成的封闭图形。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

呈 + 三角形 / 成 + 三角形

Biểu thị hình dạng sắp xếp hoặc có dạng tam giác. VD: 队伍排成三角形。– Đội ngũ xếp thành hình tam giác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

三
角
形

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1