Chuyển đến nội dung
韭菜

jiǔcài

Hán Việt: CỬU THÁI

HSK4Lượng từ: 棵、把、捆

1Danh từ

  1. rau hẹ

Ví dụ

  1. 我最喜欢吃韭菜鸡蛋水饺。

    Wǒ zuì xǐhuan chī jiǔcài jīdàn shuǐjiǎo.

    Tôi thích ăn nhất sủi cảo nhân hẹ và trứng gà.

  2. 他在菜园里种了一小片韭菜。

    Tā zài càiyuán lǐ zhòngle yì xiǎopiàn jiǔcài.

    Anh ấy trồng một vạt hẹ nhỏ trong vườn rau.

  3. 新鲜的韭菜炒鸡蛋非常香。

    Xīnxiān de jiǔcài chǎo jīdàn fēicháng xiāng.

    Hẹ tươi xào trứng gà rất thơm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一把韭菜 yì bǎ jiǔcàimột bó rau hẹ
  • 韭菜馅 jiǔcàixiànnhân rau hẹ
  • 韭菜炒鸡蛋 jiǔcài chǎo jīdànrau hẹ xào trứng
  • 割韭菜 gē jiǔcàicắt hẹ; (nghĩa bóng) vặt lông cừu, trục lợi từ người yếu thế

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

多年生草本植物,叶细长扁平,通称韭菜,可作蔬菜食用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 韭菜 + 做/炒 + danh từ

dùng hẹ làm/xào món gì. VD: 妈妈用韭菜包饺子。– Mẹ dùng hẹ gói sủi cảo.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

韭
菜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1