1Động từ
- lùi lại
- hoãn sang ngày kế tiếp
- tự động dời lại theo thứ tự
Ví dụ
Rú yù yǔtiān, yùndònghuì shùnyán zhì xià zhōuyī jǔxíng.Nếu trời mưa, đại hội thể thao sẽ được dời sang thứ Hai tuần sau.
Zhōumò fǎdìng jiéjiàrì yǔ xiūxirì chóngdié de, cìrì shùnyán bǔxiū.Nếu ngày nghỉ lễ pháp định trùng với ngày nghỉ cuối tuần thì được lùi sang ngày hôm sau để nghỉ bù.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
顺着次序往后推迟。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
顺延 + 到/至 + mốc thời gian
biểu thị hoãn hoặc dời kế hoạch sang một mốc thời gian tiếp theo theo thứ tự. VD: 会议顺延至明天下午。– Cuộc họp lùi lại đến chiều mai.
顺延 + khoảng thời gian
biểu thị việc lùi lại hoặc gia hạn thêm một khoảng thời gian nhất định. VD: 演出顺延两天。– Buổi biểu diễn lùi lại hai ngày.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
