Chuyển đến nội dung
顺路順路

shùnlù

Hán Việt: THUẬN LỘ

HSK7–9

1Hình dung từ

  1. tiện đường
  2. thuận đường

Ví dụ

  1. 你回家顺路吗?顺路的话带我一程吧。

    Nǐ huíjiā shùnlù ma? Shùnlù dehuà dài wǒ yì chéng ba.

    Cậu về nhà có tiện đường không? Nếu tiện đường thì cho tôi đi nhờ một đoạn nhé.

  2. 我去超市正好顺路,帮你买点水果吧。

    Wǒ qù chāoshì zhènghǎo shùnlù, bāng nǐ mǎi diǎn shuǐguǒ ba.

    Tôi đi siêu thị đúng lúc tiện đường, mua giúp bạn ít hoa quả nhé.

  3. 如果不顺路就算了,别特意跑一趟。

    Rúguǒ bú shùnlù jiù suàn le, bié tèyì pǎo yí tàng.

    Nếu không tiện đường thì thôi nhé, đừng mất công đi một chuyến.

2Tính từ

  1. tiện đường, thuận đường

Ví dụ

  1. 我回家正好顺路,我开车送你一程吧。

    Wǒ huíjiā zhènghǎo shùn lù, wǒ kāichē sòng nǐ yì chéng ba.

    Tôi về nhà đúng lúc tiện đường, để tôi lái xe chở bạn một đoạn nhé.

  2. 我正好顺路去超市,顺便帮你带瓶牛奶吧。

    Wǒ zhènghǎo shùn lù qù chāoshì, shùnbiàn bāng nǐ dài píng niúnǎi ba.

    Tôi vừa hay tiện đường ghé siêu thị, tiện thể mua giúp bạn chai sữa nhé.

  3. 我只是顺路过来看看你。

    Wǒ zhǐshì shùnlù guòlái kànkan nǐ.

    Tôi chỉ là tiện đường ghé qua thăm bạn.

    Từ mục 只是

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 正好顺路 zhènghǎo shùnlùvừa hay tiện đường
  • 顺路捎带 shùnlù shāodàitiện đường chở giúp / cầm giúp
  • 顺路拜访 shùnlù bàifǎngtiện đường ghé thăm
  • 顺路送你 shùnlù sòng nǐtiện đường đưa bạn đi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

顺着所走的路,没有多跑路。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

顺路 + động từ

tiện đường làm thêm một việc gì đó mà không cần đi vòng. VD: 我顺路给你带了早餐。– Tôi tiện đường mang bữa sáng cho bạn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

顺
路

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1