1Hình dung từ
- tiện đường
- thuận đường
Ví dụ
Nǐ huíjiā shùnlù ma? Shùnlù dehuà dài wǒ yì chéng ba.
Cậu về nhà có tiện đường không? Nếu tiện đường thì cho tôi đi nhờ một đoạn nhé.
Wǒ qù chāoshì zhènghǎo shùnlù, bāng nǐ mǎi diǎn shuǐguǒ ba.
Tôi đi siêu thị đúng lúc tiện đường, mua giúp bạn ít hoa quả nhé.
Rúguǒ bú shùnlù jiù suàn le, bié tèyì pǎo yí tàng.
Nếu không tiện đường thì thôi nhé, đừng mất công đi một chuyến.
2Tính từ
- tiện đường, thuận đường
Ví dụ
Wǒ huíjiā zhènghǎo shùn lù, wǒ kāichē sòng nǐ yì chéng ba.
Tôi về nhà đúng lúc tiện đường, để tôi lái xe chở bạn một đoạn nhé.
Wǒ zhènghǎo shùn lù qù chāoshì, shùnbiàn bāng nǐ dài píng niúnǎi ba.
Tôi vừa hay tiện đường ghé siêu thị, tiện thể mua giúp bạn chai sữa nhé.
Wǒ zhǐshì shùnlù guòlái kànkan nǐ.
Tôi chỉ là tiện đường ghé qua thăm bạn.
Từ mục 只是
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
顺着所走的路,没有多跑路。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
顺路 + động từ
tiện đường làm thêm một việc gì đó mà không cần đi vòng. VD: 我顺路给你带了早餐。– Tôi tiện đường mang bữa sáng cho bạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
