1Động từ
- cảnh báo trước
- phát tín hiệu báo động
Ví dụ
Qìxiàngjú fābùle bàoyǔ yùjǐng.
Cục khí tượng đã phát đi cảnh báo mưa bão.
Léidá shèbèi chénggōng duì láixí mùbiāo jìnxíng le yùjǐng.
Thiết bị radar đã cảnh báo thành công mục tiêu đang tiến tới.
Gāi xìtǒng néng tíqián shù miǎo duì dìzhèn shíxiàn yùjǐng.
Hệ thống này có thể cảnh báo trước động đất vài giây.
2Danh từ
- sự cảnh báo trước
- báo động sớm
Ví dụ
Jiànlì zāihài yùjǐng xìtǒng fēicháng zhòngyào.
Việc thiết lập hệ thống cảnh báo sớm thiên tai là vô cùng quan trọng.
Zhèngfǔ shōudào le hóngsè yùjǐng xìnhào.
Chính phủ đã nhận được tín hiệu cảnh báo mức đỏ.
Qǐyè yīnggāi shèlì cáiwù yùjǐng jīzhì.
Doanh nghiệp nên thiết lập cơ chế cảnh báo rủi ro tài chính.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
预先发出警报。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发布 / 解除 + ……预警
phát đi hoặc dỡ bỏ mức cảnh báo nào đó. VD: 气象台解除了大雾预警。– Đài khí tượng đã dỡ bỏ cảnh báo sương mù dày đặc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “预警” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
