Chuyển đến nội dung
预警預警

yùjǐng

Hán Việt: DỰ CẢNH

HSK7–9Lượng từ: 次、个

1Động từ

  1. cảnh báo trước
  2. phát tín hiệu báo động

Ví dụ

  1. 气象局发布了暴雨预警。

    Qìxiàngjú fābùle bàoyǔ yùjǐng.

    Cục khí tượng đã phát đi cảnh báo mưa bão.

  2. 雷达设备成功对来袭目标进行了预警。

    Léidá shèbèi chénggōng duì láixí mùbiāo jìnxíng le yùjǐng.

    Thiết bị radar đã cảnh báo thành công mục tiêu đang tiến tới.

  3. 该系统能提前数秒对地震实现预警。

    Gāi xìtǒng néng tíqián shù miǎo duì dìzhèn shíxiàn yùjǐng.

    Hệ thống này có thể cảnh báo trước động đất vài giây.

2Danh từ

  1. sự cảnh báo trước
  2. báo động sớm

Ví dụ

  1. 建立灾害预警系统非常重要。

    Jiànlì zāihài yùjǐng xìtǒng fēicháng zhòngyào.

    Việc thiết lập hệ thống cảnh báo sớm thiên tai là vô cùng quan trọng.

  2. 政府收到了红色预警信号。

    Zhèngfǔ shōudào le hóngsè yùjǐng xìnhào.

    Chính phủ đã nhận được tín hiệu cảnh báo mức đỏ.

  3. 企业应该设立财务预警机制。

    Qǐyè yīnggāi shèlì cáiwù yùjǐng jīzhì.

    Doanh nghiệp nên thiết lập cơ chế cảnh báo rủi ro tài chính.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发布预警 fābù yùjǐngphát thông báo cảnh báo
  • 预警系统 yùjǐng xìtǒnghệ thống cảnh báo sớm
  • 预警机制 yùjǐng jīzhìcơ chế cảnh báo sớm
  • 黄色预警 huángsè yùjǐngcảnh báo mức vàng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

预先发出警报。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

发布 / 解除 + ……预警

phát đi hoặc dỡ bỏ mức cảnh báo nào đó. VD: 气象台解除了大雾预警。– Đài khí tượng đã dỡ bỏ cảnh báo sương mù dày đặc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

预
警

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “预警” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1