Chuyển đến nội dung
颚顎

è

Hán Việt: NGẠC

HSK6

1Danh từ

  1. quai hàm
  2. hàm

Ví dụ

  1. 昆虫有咀嚼食物的颚。

    Kūnchóng yǒu jǔjué shíwù de è.

    Côn trùng có hàm để nhai thức ăn.

  2. 他的下颚受了轻伤。

    Tā de xià'è shòule qīngshāng.

    Phần hàm dưới của anh ấy bị thương nhẹ.

  3. 这类动物的上颚非常强壮。

    Zhè lèi dòngwù de shàng'è fēicháng qiángzhuàng.

    Hàm trên của loài động vật này rất khỏe.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 上颚 shàng'èhàm trên
  • 下颚 xià'èhàm dưới
  • 昆虫的颚 kūnchóng de èhàm của côn trùng
  • 颚骨 ègǔxương hàm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

某些节肢动物摄取食物的器官,也指脊椎动物的颌。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

上颚 / 下颚

Dùng để chỉ cấu trúc hàm trên hoặc hàm dưới của động vật hoặc con người.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

颚

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “颚” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1