1Danh từ
- lưỡi
- cái lưỡi
Ví dụ
Chī dōngxi shí bú yào yǎodào shétou.
Khi ăn đừng cắn vào lưỡi.
Nà zhī xiǎogǒu rè de shēnchū shétou dà kǒu chuǎnqì.
Chú cún con đó nóng đến mức thè lưỡi thở hổn hển.
Zhè dào cài tài tàng le, bǎ wǒ de shétou dōu tàng má le.
Món này nóng quá, làm lưỡi tôi bị bỏng rát tê điếng cả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
口腔底部的肌性器官,能辨别滋味,帮助咀嚼、吞咽和发音。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
伸出 / 吐 + 舌头
Động tác thè lưỡi ra (do nóng, trêu chọc hoặc xấu hổ).
嚼舌头
Thành ngữ/quán dụng ngữ chỉ hành vi nói xấu, đơm đặt sau lưng người khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
