1Danh từ
- vị giác
Ví dụ
Gǎnmào kěnéng huì ràng rén zànshí shīqù wèijué.
Bị cảm cúm có thể khiến người ta tạm thời mất đi vị giác.
Chōuyān huì duì réntǐ de wèijué zàochéng sǔnhài.
Hút thuốc sẽ gây tổn hại đến vị giác của cơ thể.
Zhè dào cài bùjǐn hǎokàn, hái néng gěi wèijué dàilái jí dà de xiǎngshòu.
Món ăn này không chỉ đẹp mắt mà còn đem lại sự hưởng thụ tuyệt vời cho vị giác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
辨别物体滋味的感觉。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
丧失/恢复 + 味觉
Chỉ tình trạng mất hoặc hồi phục cảm nhận hương vị. VD: 病好后他很快恢复了味觉。– Sau khi khỏi bệnh anh ấy nhanh chóng hồi phục vị giác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
