1Động từ
- bay lơ lửng
- lơ lửng trong không trung
Ví dụ
Tiānkōng zhōng piāofú zhe duǒduǒ báiyún.
Trên bầu trời lơ lửng từng cụm mây trắng.
Huīchén zài yángguāng zhàoyào xià de kōngqì zhōng piāofú.
Hạt bụi lơ lửng trong không khí dưới ánh nắng chiếu rọi.
Shīzhòng zhuàngtài xià, hángtiānyuán kěyǐ zài cāng nèi piāofú.
Dưới trạng thái không trọng lượng, phi hành gia có thể bay lơ lửng trong khoang tàu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在空中随风随气流摆动、漂荡。
Ghi chú: '飘浮' dùng cho không trung/khí thể (chữ 飘 có bộ 风), khác với '漂浮' dùng cho mặt nước.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
飘浮 + 在 + 空中 / 天空
Diễn tả sự vật bay lơ lửng hoặc trôi dạt trong không gian, không khí nhờ lực đẩy hay gió.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
