1Tên riêng
- Hồng Kông
Ví dụ
Xiǎo Zhào xiànzài zhù zài Xiānggǎng.
Tiểu Triệu hiện đang sống ở Hồng Kông.
Xiānggǎng shì yí gè fánhuá de guójì dà dūshì.
Hồng Kông là một đô thị lớn quốc tế phồn hoa.
Wǒmen dǎsuàn shǔjià qù Xiānggǎng wánr jǐ tiān.
Chúng tôi dự định nghỉ hè đi Hồng Kông chơi mấy ngày.
Wǒ huílai de shíhou jīngguò Xiānggǎng.
Khi về tôi có đi qua Hồng Kông.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
中国的特别行政区之一,国际金融、贸易、航运中心。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从……到香港
Từ đâu đến Hồng Kông. VD: 从广州到香港坐高铁很快。– Từ Quảng Châu đến Hồng Kông đi tàu cao tốc rất nhanh.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “香港” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
