1Động từ
- kháng nghị
- phản đối
Ví dụ
Qúnzhòng zǒushàng jiētóu kàngyì wùjià shàngzhǎng.
Quần chúng xuống đường phản đối vật giá leo thang.
Gōngrénmen jǔxíng bàgōng yǐ kàngyì bù hélǐ de dàiyù.
Các công nhân đình công để phản đối chế độ đãi ngộ bất hợp lý.
Wǒmen jiānjué kàngyì zhè zhǒng qīnfàn zhǔquán de xíngwéi.
Chúng tôi kiên quyết phản đối hành vi xâm phạm chủ quyền này.
2Danh từ
- sự kháng nghị
- sự phản đối
Ví dụ
Wàijiāobù tíchū le yánzhèng kàngyì.
Bộ Ngoại giao đã đưa ra lời kháng nghị nghiêm khắc.
Tā de zuòfǎ zāodào le quán xiào shīshēng de qiángliè kàngyì.
Cách làm của ông ấy đã vấp phải sự phản đối kịch liệt của toàn thể giáo viên và học sinh trong trường.
Kàngyì huódòng yǐjīng chíxù le zhěngzhěng yī zhōu.
Hoạt động biểu tình phản đối đã kéo dài trọn vẹn một tuần.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对某人、某事或某种言行表示强烈反对。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + đối tượng + 提出抗议
đưa ra sự phản đối/kháng nghị với đối tượng nào đó. VD: 大使向对方政府提出了抗议。– Đại sứ đã đưa ra kháng nghị với chính phủ đối phương.
抗议 + sự việc / hành vi
phản đối sự việc, hành vi cụ thể nào đó. VD: 他们上街抗议环境污染。– Họ xuống đường phản đối ô nhiễm môi trường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
