Chuyển đến nội dung
骨灰

gǔhuī

Hán Việt: CỐT HÔI

Danh từ

Lượng từ: 盒、坛

1Danh từ

  1. tro cốt
  2. tro hỏa táng

Ví dụ

  1. 家属决定将他的骨灰撒入大海。

    Jiāshǔ juédìng jiāng tā de gǔhuī sǎ rù dàhǎi.Gia quyến quyết định rải tro cốt của ông xuống biển.

  2. 工作人员把骨灰装进了骨灰盒里。

    Gōngzuò rényuán bǎ gǔhuī zhuāng jìn le gǔhuīhé lǐ.Nhân viên đã cho tro cốt vào trong hũ tro cốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 骨灰盒 gǔhuīhéhũ tro cốt / hộp đựng tro
  • 撒骨灰 sǎ gǔhuīrải tro cốt
  • 安葬骨灰 ānzàng gǔhuīan táng tro cốt
  • 骨灰堂 gǔhuītángnhà để tro cốt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人或动物尸体火化后剩下的骨殖灰烬。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 骨灰 + 安放/撒在……

đặt hoặc rải tro cốt ở nơi nào đó

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

骨
灰

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1