1Danh từ
- hoàng hôn
- chiều tà
- lúc chạng vạng
Ví dụ
Huánghūn shífēn, tiānbiān chūxiànle yì mǒ wǎnxiá.
Lúc hoàng hôn, nơi chân trời xuất hiện một vệt ráng chiều.
Wǒmen zài huánghūn de wēifēng zhōng sànbù.
Chúng tôi đi dạo trong làn gió nhẹ buổi hoàng hôn.
Huánghūn shí de gǔzhèn xiǎnde géwài níngjìng.
Thị trấn cổ vào lúc hoàng hôn trở nên vô cùng yên bình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
日落以后到天黑以前的这一段时间。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 / 到 + 黄昏
Làm trạng ngữ chỉ thời gian chuyển tiếp từ chiều muộn sang tối.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
