Chuyển đến nội dung
傍晚

bàngwǎn

Hán Việt: BÀNG VÃN

Danh từ

HSK5

1Danh từ

  1. chập tối
  2. hoàng hôn
  3. chiều tà
  4. chập tối, hoàng hôn
  5. hoàng hôn, chạng vạng tối, sẩm tối
  6. hoàng hôn, chạng vạng tối
  7. chạng vạng, xế chiều

Ví dụ

  1. 傍晚的时候下起了小雨。

    Bàngwǎn de shíhou xià qǐ le xiǎoyǔ.Lúc chập tối trời bắt đầu đổ mưa nhỏ.

  2. 每天傍晚,爷爷都喜欢去公园散步。

    Měitiān bàngwǎn, yéye dōu xǐhuan qù gōngyuán sànbù.Mỗi buổi chiều tà, ông nội đều thích đi công viên tản bộ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 到了傍晚 dào le bàngwǎnđến lúc chập tối
  • 傍晚时分 bàngwǎn shífēnlúc chập tối, buổi hoàng hôn
  • 在傍晚 zài bàngwǎnvào buổi chập tối

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

临近晚上的时候;黄昏。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

(在) + 傍晚 / 傍晚时分 + mệnh đề

Dùng làm trạng ngữ chỉ thời gian diễn ra hành động vào lúc hoàng hôn, chập tối.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

傍
晚

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1