1Danh từ
- màu đen
Ví dụ
Wǒ mǎi le yí jiàn hēisè de yīfu.
Tôi đã mua một chiếc áo màu đen.
Tā dài zhe yí fù hēisè de yǎnjìng.
Anh ấy đeo một cặp kính màu đen.
Hěn duō niánqīngrén dōu xǐhuan hēisè.
Rất nhiều người trẻ tuổi thích màu đen.
Zhè jiàn hēisè de máoyī hěn hǎokàn.
Chiếc áo len màu đen này rất đẹp.
Bàba hěn xǐhuan hēisè de chē.
Bố rất thích xe màu đen.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
像煤炭或墨汁一样的颜色。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
黑色 + 的 + danh từ
dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ, miêu tả đồ vật có màu đen. VD: 我买了一双黑色的鞋。– Tôi mua một đôi giày màu đen.
Định ngữ đa tầng: [Thời gian / Địa điểm] + [Hành động / Trạng thái] + [Đặc điểm] + 的 + Danh từ trung tâm
Khi trước danh từ trung tâm có nhiều định ngữ cùng bổ nghĩa, trật tự thông thường được sắp xếp: thời gian/địa điểm → hành động/trạng thái → đặc điểm, tính chất. Cụm chỉ số lượng hoặc chỉ thị - lượng từ (như 那件, 两个人) có vị trí linh hoạt, thường đứng trước hoặc sau cụm hành động/trạng thái.
站在门口的那个短头发的年轻人是李文。 – Chàng trai tóc ngắn đứng ở cửa kia là Lý Văn.
昨天在机场丢的那个黑色的箱子找回来了。 – Chiếc va li màu đen bị mất ở sân bay hôm qua đã tìm lại được rồi.
Bài học: HSK3 · 去机场接他们 – Ra sân bay đón hai bạn trẻ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “黑色” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
