1Danh từ
- viêm lợi
- viêm nướu
Ví dụ
Quēfá wéishēngsù C róngyì yǐnqǐ yínyán.
Thiếu vitamin C dễ dẫn đến viêm nướu.
Tā yīnwèi shuāyá chūxiě qù yīyuàn jiǎnchá, jiéguǒ quèzhěn wéi yínyán.
Anh ấy đi bệnh viện khám do đánh răng chảy máu, kết quả chẩn đoán là viêm lợi.
Dìngqī xǐyá kěyǐ yǒuxiào yùfáng yínyán.
Lấy cao răng định kỳ có thể phòng ngừa viêm nướu hiệu quả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
发生在齿龈组织的炎症,表现为牙龈红肿、出血等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
引起 / 预防 + 龈炎
Chỉ nguyên nhân gây bệnh hoặc biện pháp phòng tránh viêm lợi/nướu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “龈炎” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
