Cấu trúc (3 dạng)
MM tr.121Động từ/tính từ + 得 + tính từ/cụm tính từ
Công thứcĐộng từ/ tính từ + 得 + tính từ/ cụm tính từ
她打扮得非常漂亮。Tā dǎban de fēicháng piàoliang.Cô ấy trang điểm rất xinh.
他每天起得很早。Tā měitiān qǐ de hěn zǎo.Ngày nào anh ấy cũng dậy rất sớm.
Có tân ngữ: lặp động từ
Công thứcĐộng từ + tân ngữ + động từ + 得 + tính từ/ cụm tính từ
他写汉字写得很快。Tā xiě Hànzì xiě de hěn kuài.Anh ấy viết chữ Hán rất nhanh.
Có tân ngữ: tân ngữ lên trước
Công thứcTân ngữ + động từ + 得 + tính từ/ cụm tính từ
玛丽汉语说得非常流利。Mǎlì Hànyǔ shuō de fēicháng liúlì.Mary nói tiếng Trung rất lưu loát.
