Chuyển đến nội dung

Chương 6/10 · Chủ đề 5/15

Câu kiêm ngữ 兼语句

MM tr.78–80HN tr.74–75
Ý 3/7

Phân loại theo động từ thứ nhất (MM)

MM tr.79
叫 / 让 / 请
Công thức叫/让/请 + danh từ/đại từ + động từ + tân ngữ
老师请我们去他家做客。Lǎoshī qǐng wǒmen qù tā jiā zuò kè.Thầy giáo mời chúng tôi đến nhà thầy chơi.
老师让学生回答问题。Lǎoshī ràng xuésheng huídá wèntí.Thầy giáo để học sinh trả lời câu hỏi.
使 / 令 / 派
Công thức使/令/派 + danh từ/đại từ + động từ + tân ngữ
这件事使我明白了一个道理。Zhè jiàn shì shǐ wǒ míngbai le yīgè dàolǐ.Chuyện này làm tôi hiểu rõ được một đạo lý.
这件事真令你生气。Zhè jiàn shì zhēn lìng nǐ shēngqì.Chuyện này thật làm bạn bực mình.
有
Công thức有 + tân ngữ + động từ + tân ngữ
外边有人找你。Wàibian yǒu rén zhǎo nǐ.Bên ngoài có người tìm bạn.
他有一个哥哥在读大学。Tā yǒu yīgè gēge zài dú dàxué.Anh ấy có một anh trai đang học đại học.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1