Định nghĩa
MM tr.78HN tr.74MM: câu có hai động từ, tân ngữ của động từ thứ nhất đồng thời làm chủ ngữ của động từ thứ hai. HN: câu đơn dùng cụm kiêm ngữ 兼语短语 (kể cả cụm kiêm ngữ làm thành phần của câu, hoặc một cụm kiêm ngữ độc lập thành câu).
我请他来吃饭。Wǒ qǐng tā lái chī fàn.Tôi mời cậu ấy tới ăn cơm.
