比 + tính từ (+ thành phần phụ)
Công thứcĐối tượng 1 + 比 + đối tượng 2 + tính từ + (thành phần phụ)
他的毛衣比我的贵。Tā de máoyī bǐ wǒ de guì.Áo len của anh ấy đắt hơn của tôi.
他的毛衣比我的贵三十块。Tā de máoyī bǐ wǒ de guì sānshí kuài.Áo len của anh ấy đắt hơn của tôi ba mươi đồng.
你比她漂亮得多。Nǐ bǐ tā piàoliang de duō.Bạn xinh hơn cô ấy nhiều.
比 + động từ + tân ngữ/bổ ngữ
Công thứcĐối tượng 1 + 比 + đối tượng 2 + động từ + tân ngữ/bổ ngữ
你比我踢得好。Nǐ bǐ wǒ tī de hǎo.Cậu đá bóng hay hơn mình.
V + 得 + 比
Công thứcĐối tượng 1 + động từ + 得 + 比 + đối tượng 2 + tính từ
他说得比我流利。Tā shuō de bǐ wǒ liúlì.Anh ấy nói lưu loát hơn tôi.
比 + V + O + V + 得
Công thứcĐối tượng 1 + 比 + đối tượng 2 + động từ + tân ngữ + động từ + 得 + tính từ
我比他说汉语说得流利。Wǒ bǐ tā shuō Hànyǔ shuō de liúlì.Tôi nói tiếng Hán lưu loát hơn anh ấy.
比 + V + 得 + tính từ
Công thứcĐối tượng 1 + 比 + đối tượng 2 + động từ + 得 + tính từ
哥哥比我学得好。Gēge bǐ wǒ xué de hǎo.Anh trai học tốt hơn tôi.
比 + 多/少 + động từ
Công thứcĐối tượng 1 + 比 + đối tượng 2 + 多/少 + động từ + (thành phần phụ)
他比你多写了五十个字。Tā bǐ nǐ duō xiě le wǔshí ge zì.Anh ấy viết nhiều hơn bạn 50 chữ.
王同学比我少学了两门课。Wáng tóngxué bǐ wǒ shǎo xué le liǎng mén kè.Bạn Vương học ít hơn tôi 2 môn.