Chủ ngữ 主语
HN tr.62Đối tượng được trần thuật trong câu đơn (陈述对象); tính chất như chủ ngữ trong cụm chủ vị. Hễ xuất hiện với tư cách đối tượng trần thuật thì dù là từ hay cụm từ, loại nào cũng là chủ ngữ.
Chương 5/10 · Chủ đề 2/7
Thành phần câu đơn gồm 9 loại: 主语、谓语、动语、宾语、中心语、定语、状语、补语、独立语. Một thành phần có thể là một từ hoặc một cụm từ, kể cả cụm đa tầng phức tạp.
Đối tượng được trần thuật trong câu đơn (陈述对象); tính chất như chủ ngữ trong cụm chủ vị. Hễ xuất hiện với tư cách đối tượng trần thuật thì dù là từ hay cụm từ, loại nào cũng là chủ ngữ.
Thành phần trần thuật đối với chủ ngữ, là nội dung trần thuật chủ ngữ (起陈述作用). Có đặc điểm này thì loại chất liệu nào cũng là vị ngữ.
Thành phần có tác dụng chi phối, mang tân ngữ (起支配作用、带宾语); tính chất như động từ trong cụm động tân.
Thành phần chịu sự chi phối của động ngữ (受动语支配); tính chất như tân ngữ trong cụm động tân, không câu nệ loại chất liệu.
Thành phần chịu sự tu sức của định ngữ, trạng ngữ, đồng thời gồm cả thành phần được bổ ngữ bổ sung thuyết minh; bản chất là 'trọng tâm biểu ý' (表意重心). Cần phân biệt 定语中心语, 状语中心语, 补语中心语.
Tu sức ngữ trong cụm chính phụ danh từ tính của câu đơn; phù hợp đặc điểm này thì loại chất liệu nào cũng là định ngữ.
Tu sức ngữ trong cụm chính phụ động từ tính và tính từ tính của câu đơn.
Thành phần bổ sung thuyết minh cho trung tâm ngữ; mọi cái bổ sung thuyết minh cho trung tâm ngữ đều là bổ ngữ.
Thành phần không phát sinh quan hệ kết cấu với các thành phần khác, đứng độc lập ngoài các kết cấu chủ vị, động tân, định trung, trạng trung, trung bổ; tức không làm chủ/vị/động/tân/trung tâm/định/trạng/bổ ngữ. Chia bốn loại.
Biểu thị tình cảm mạnh, ngữ khí kinh ngạc; phần lớn do thán từ đảm nhiệm.
Do từ tượng thanh làm chất liệu.
Biểu thị gọi (呼唤) và đáp (应答).
Chêm vào trong câu đơn (kể cả câu phức) biểu thị một ý phụ thêm; phức tạp nhất. Chia 7 tiểu loại, mỗi loại có từ thường gặp.
Mời người đọc/nghe chú ý.
Biểu thị thái độ rõ ràng, ngữ khí khẳng định.
Biểu thị suy đoán, ước chừng; ngữ khí uyển chuyển, chừa chỗ.
Biểu thị căn cứ, nguồn gốc, làm rõ ngọn nguồn.
Biểu thị giải thích, nêu ví dụ, bổ sung.
Biểu thị tổng kết, quy nạp.
Dùng để xác định tính chất.
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.
