Chuyển đến nội dung

Chương 5/10 · Chủ đề 2/7

Chín thành phần câu đơn 九种单句成分

HN tr.62
Ý 9/9

Thành phần độc lập 独立语

HN tr.65–67

Thành phần không phát sinh quan hệ kết cấu với các thành phần khác, đứng độc lập ngoài các kết cấu chủ vị, động tân, định trung, trạng trung, trung bổ; tức không làm chủ/vị/động/tân/trung tâm/định/trạng/bổ ngữ. Chia bốn loại.

Lưu ý[?] Danh sách ghi '称呼语' nhưng tiêu đề chi tiết ghi '呼应语'; ở đây theo tiêu đề chi tiết.
Ngữ cảm thán 感叹语HN tr.65

Biểu thị tình cảm mạnh, ngữ khí kinh ngạc; phần lớn do thán từ đảm nhiệm.

嘿,你真棒!Này, bạn giỏi thật!
啊,这是梦吗?A, đây là mơ sao? (kinh ngạc)
太好了,我的努力没有白费。Tốt quá, nỗ lực của tôi không uổng phí.
天哪,说不定那是我的妈妈呢!Trời ơi, biết đâu đó là mẹ tôi!
Ngữ tượng thanh 拟声语HN tr.65

Do từ tượng thanh làm chất liệu.

咯嗒咯嗒Tiếng gà mái
叮、叮、叮Tiếng gõ vào kính
呼噜——呼噜——Tiếng ngáy
Ngữ hô ứng 呼应语HN tr.65

Biểu thị gọi (呼唤) và đáp (应答).

嗨,我在这里呢Này, tôi ở đây (嗨: gọi)
嗯,我会的Ừ, tôi sẽ làm (嗯: đáp)
老师,我看你不对哟Thầy ơi, em thấy thầy không đúng (老师: gọi)
Ngữ xen (chêm) 插说语HN tr.65–67

Chêm vào trong câu đơn (kể cả câu phức) biểu thị một ý phụ thêm; phức tạp nhất. Chia 7 tiểu loại, mỗi loại có từ thường gặp.

Kiểu nhắc nhở 提醒式插说语HN tr.65–67

Mời người đọc/nghe chú ý.

你看你听你想你说大家知道
瞧,就这么开的头儿Nhìn xem, mở đầu cứ như thế
你说说,这算什么事儿Bạn nói xem, thế này là chuyện gì
Kiểu nhấn mạnh 强调式插说语HN tr.65–67

Biểu thị thái độ rõ ràng, ngữ khí khẳng định.

不用说十分明显不可否认说实在的毫无疑问是的可以说很明显尤其是
Kiểu suy đoán 推测式插说语HN tr.65–67

Biểu thị suy đoán, ước chừng; ngữ khí uyển chuyển, chừa chỗ.

依我看看来说不定充其量看样子乍一看来
充其量能给观众提供一种消遣Cùng lắm chỉ mang lại cho khán giả một thú tiêu khiển
乍一看来,…Thoạt nhìn thì…
Kiểu căn cứ 依据式插说语HN tr.65–67

Biểu thị căn cứ, nguồn gốc, làm rõ ngọn nguồn.

听……讲据……介绍听说相传按照……规律
据冯雪峰回忆,…Theo hồi ức của Phùng Tuyết Phong,…
据说那儿有个叫“新处女”的地方Nghe nói ở đó có chỗ gọi là “Tân xử nữ”
相传叫做百草园Tương truyền gọi là Bách Thảo Viên
Kiểu chú thích 注释式插说语HN tr.65–67

Biểu thị giải thích, nêu ví dụ, bổ sung.

也就是……换言之包括……例如……正如……作为……
比如廿四桥的明月…Ví như vầng trăng ở cầu Nhị Thập Tứ…
包括宗庆后自己Kể cả bản thân Tông Khánh Hậu
Kiểu quy kết 归结式插说语HN tr.65–67

Biểu thị tổng kết, quy nạp.

总之总而言之概括地讲一句话由此可见一般来说综上所述
一般来说,每一个个体的一生都是在交往中度过的Nói chung, cuộc đời mỗi cá nhân đều trải qua trong giao tiếp
总之,狗是可爱的,….Tóm lại, chó rất đáng yêu,…
Kiểu xác định tính chất 定性式插说语HN tr.65–67

Dùng để xác định tính chất.

从……看就……讲按……说在……看来
从历史来看,党八股是对于五四运动的一个反动Nhìn từ lịch sử, bát cổ đảng là một phản động đối với phong trào Ngũ Tứ
就相互关系而言,教师是主导,学生是主体Xét về quan hệ qua lại, thầy là chủ đạo, trò là chủ thể

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1