Chuyển đến nội dung

Chương 8/10 · Chủ đề 1/16

Phân loại câu phức 复句的类别系统

HN tr.86–87MM tr.147
Ý 2/8

Khác câu đơn 单句

Khác về thành phầnHN tr.86

Thành phần của câu đơn là 主语, 谓语, 动语, 宾语, 中心语, 定语, 状语, 补语, 独立语; thành phần của câu phức là 分句.

Khác về quan hệ cấu trúcHN tr.86

Trong câu đơn không vượt ra ngoài 主谓, 动宾, 定中, 状中, 中补 (trừ 独立语); trong câu phức quan hệ hình thành giữa các phân cú: 联合, 顺承, 递进, 选择…

虚荣的人注视着自己的名字,光荣的人注视着祖国的荣誉。2 phân cú, quan hệ 联合; hai phần không phải các thành phần tương ứng của câu đơn
我实在应该感激那段经历,尽管它是失败的。2 phân cú, quan hệ 转折; không thuộc 5 quan hệ 主谓/动宾/定中/状中/中补
Phân cú 分句HN tr.86

Chất liệu giống câu đơn nhưng không thể một mình biểu thị ý hoàn chỉnh; các phân cú ngăn cách bằng 句中点号 (逗号, 分号…). Nhiều khi đổi dấu phẩy/chấm phẩy sau phân cú thành dấu cuối câu thì nó thành câu đơn.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1