Khác về thành phầnHN tr.86
Thành phần của câu đơn là 主语, 谓语, 动语, 宾语, 中心语, 定语, 状语, 补语, 独立语; thành phần của câu phức là 分句.
Khác về quan hệ cấu trúcHN tr.86
Trong câu đơn không vượt ra ngoài 主谓, 动宾, 定中, 状中, 中补 (trừ 独立语); trong câu phức quan hệ hình thành giữa các phân cú: 联合, 顺承, 递进, 选择…
虚荣的人注视着自己的名字,光荣的人注视着祖国的荣誉。2 phân cú, quan hệ 联合; hai phần không phải các thành phần tương ứng của câu đơn
我实在应该感激那段经历,尽管它是失败的。2 phân cú, quan hệ 转折; không thuộc 5 quan hệ 主谓/动宾/定中/状中/中补
Phân cú 分句HN tr.86
Chất liệu giống câu đơn nhưng không thể một mình biểu thị ý hoàn chỉnh; các phân cú ngăn cách bằng 句中点号 (逗号, 分号…). Nhiều khi đổi dấu phẩy/chấm phẩy sau phân cú thành dấu cuối câu thì nó thành câu đơn.