Chuyển đến nội dung

Chương 2/10 · Chủ đề 7/10

Đại từ 代词

MM tr.28–32HN tr.21–22
Ý 2/5

Phân loại

MM tr.28HN tr.21

Chia 3 loại: nhân xưng, chỉ thị, nghi vấn.

Đại từ nhân xưng 人称代词MM tr.28HN tr.21
Ngôi thứ nhất

HN: 自称.

我咱俺我们咱们俺们
Ngôi thứ hai

HN: 对称.

你您你们
Ngôi thứ ba

HN: 他称.

他她它他们她们人家别人
Lưu ýHN: 它、它们 thay sự vật nên xem là 物称代词, thường không lập loại riêng.
Đại từ chỉ thị 指示代词MM tr.28HN tr.21
这那这儿那里
Cận chỉ 近指
这这里这儿这样这么此
Viễn chỉ 远指
那那里那儿那样那么彼
Các loại khác (HN)

任指: 一切; 不定: 某; 分指: 每、各; 旁指: 另、其他.

一切某每各另其他
Đại từ nghi vấn 疑问代词MM tr.28HN tr.21
什么谁哪儿怎么怎么样
Theo đối tượng hỏi (HN)

谁: hỏi người; 哪里、哪儿: nơi chốn; 多会儿: thời gian; 怎么、怎样: trạng thái, mức độ; 多少、几: số lượng.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1
Phân loại – Đại từ 代词 – Ngữ pháp tiếng Trung | Từ loại – Thực từ – Lotus Chinese