Định nghĩa
MM tr.28HN tr.21MM: có tác dụng thay thế, chỉ thị. HN: từ có tác dụng thay thế (代称) và chỉ thị (指示).
Chương 2/10 · Chủ đề 7/10
MM: có tác dụng thay thế, chỉ thị. HN: từ có tác dụng thay thế (代称) và chỉ thị (指示).
Chia 3 loại: nhân xưng, chỉ thị, nghi vấn.
HN: 自称.
HN: 对称.
HN: 他称.
任指: 一切; 不定: 某; 分指: 每、各; 旁指: 另、其他.
谁: hỏi người; 哪里、哪儿: nơi chốn; 多会儿: thời gian; 怎么、怎样: trạng thái, mức độ; 多少、几: số lượng.
Đặt câu hỏi về nơi chốn, chỗ ở, người, sự vật, cái gì hoặc thế nào.
Đại từ thay danh, động, hình dung, phó, số từ nên cách dùng theo loại từ được thay.
Thường tạo cụm giới tân với giới từ.
Chủ yếu làm trạng ngữ.
Thường kết hợp lượng từ thành chỉnh thể làm thành phần kết cấu.
Đại từ nghi vấn có thể dùng phiếm chỉ, hư chỉ hoặc đặc chỉ. HN gọi hiện tượng này là 任指 và 虚指, biến dị trong dùng đại từ.
Biểu thị “bất kỳ”. Thường dùng kết hợp với phó từ 也 hoặc 都.
Biểu thị những thứ không xác định, không biết, không nói ra được hoặc không nhất thiết nói ra.
Dùng hai đại từ nghi vấn giống nhau, trước sau hô ứng, chỉ cùng một người, vật hoặc phương thức. Đại từ trước biểu thị phiếm chỉ, đại từ sau chỉ cụ thể sự vật đã nêu; giữa hai phân câu đôi khi dùng 就 để nối.
Hai đại từ nghi vấn trước và sau có thể chỉ hai người hoặc hai vật khác nhau.
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.
