Định nghĩa
HN tr.19Từ biểu thị số mục.
Chương 2/10 · Chủ đề 5/10
Từ biểu thị số mục.
Biểu số lượng nhiều ít.
Biểu thứ tự trước sau; đa số thêm 第 / 初 trước cơ số.
Thường kết hợp với lượng từ thành cụm số lượng (数量短语) rồi làm một thành phần kết cấu.
Có lúc cơ số không biểu số lượng mà biểu thứ tự.
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.
