Chuyển đến nội dung

Chương 2/10 · Chủ đề 4/10

Tính từ (hình dung từ) 形容词

MM tr.23–26HN tr.19
Ý 2/5

Phân loại

MM tr.23HN tr.19
Lưu ýHN: nhiều sách chia thành biểu tính chất và biểu trạng thái, nhưng thực tế khó phân biệt “性质” và “状态” (ví dụ hai sách khác xếp 直/笔直, 真假/美丑 không tự bào chữa được).
Theo đối tượng (MM)MM tr.23
Chỉ tính chất, trạng thái của động tác hành vi
快慢紧张流利认真
Chỉ tính chất, trạng thái của người hoặc sự vật
好坏高矮热冷难容易长短
Theo khả năng làm vị ngữ độc lập (HN)HN tr.19
Khả vị hình dung từ 可谓形容词

Làm vị ngữ độc lập được.

好坏长方酸甜红绿高雅执著和谐轻松巍然勤劳
Phi vị hình dung từ 非谓形容词

Không làm vị ngữ độc lập.

大型旧式初级急性西式大号单双

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1