Chuyển đến nội dung

Chương 2/10 · Chủ đề 4/10

Tính từ (hình dung từ) 形容词

MM tr.23–26HN tr.19
Ý 4/5

Chức năng ngữ pháp

MM tr.25–26
Làm vị ngữMM tr.25
他写的字很清楚。Tā xiě de zì hěn qīngchu.Chữ anh ấy viết rất rõ ràng.
我们的老师非常漂亮。Wǒmen de lǎoshī fēicháng piàoliang.Cô giáo của chúng tôi vô cùng xinh đẹp.
Làm bổ ngữMM tr.25
他就是我们的班长,做什么事都做得很认真。Tā jiù shì wǒmen de bānzhǎng, zuò shénme shì dōu zuò dé hěn rènzhēn.Anh ấy chính là lớp trưởng của chúng tôi, anh ấy làm gì cũng rất nghiêm túc.
你真厉害,跑得那么快。Nǐ zhēn lìhai, pǎo dé nàme kuài.Bạn lợi hại thật, chạy nhanh thế cơ mà.
Làm trạng ngữMM tr.25
你有什么事,就直说吧。Nǐ yǒu shénme shì, jiù zhí shuō ba.Có việc gì, cứ nói thẳng đi.
我们清晰地听到远处传来的歌声。Wǒmen qīngxī de tīng dào yuǎn chù chuán lái de gēshēng.Chúng tôi nghe rất rõ tiếng hát từ xa vọng lại.
Làm định ngữMM tr.26
新书包是我姐姐的,旧的是我的。Xīn shūbāo shì wǒ jiějie de, jiù de shì wǒ de.Cặp sách mới là của chị gái tôi, cái cũ là của tôi.
我要找一个小小的毛衣,你们有吗?Wǒ yào zhǎo yīgè xiǎo xiǎo de máoyī, nǐmen yǒu ma?Tôi muốn tìm một cái áo len be bé, bạn có không?

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1