Chuyển đến nội dung

Chương 2/10 · Chủ đề 4/10

Tính từ (hình dung từ) 形容词

MM tr.23–26HN tr.19
Ý 3/5

Đặc điểm

MM tr.24HN tr.19
Kết hợp với phó từ mức độ

Nói chung chịu phó từ mức độ (程度副词) tu sức.

很大、很好、很紧张、非常美丽MM
很可爱、十分利索、格外热闹、非常机灵、更烦躁、过于激烈、最大、比较小HN
Dạng lặp lại không kết hợp phó từ mức độ
Cách nói sai 她很漂漂亮亮
Quy tắc lặp lạiMM tr.24, 26

Đơn âm tiết A → AA. Hai âm tiết AB → thường AABB. Số ít tính từ lặp theo dạng ABAB.

Công thứcA → AA; AB → AABB; (ít) AB → ABAB
大 - 大大 / 高 - 高高 / 小 - 小小Đơn âm tiết AA
高兴 - 高高兴兴 / 认真 - 认认真真 / 漂亮 - 漂漂亮亮Hai âm tiết AABB
通红 - 通红通红 / 雪白 - 雪白雪白Dạng ABAB (rất ít)

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1