Chuyển đến nội dung
一旁

yìpáng

Hán Việt: NHẤT BÀNG

Danh từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. một bên
  2. bên cạnh

Ví dụ

  1. 他默默地站在一旁,不发一言。

    Tā mòmò de zhàn zài yìpáng, bù fā yì yán.Anh ấy lặng lẽ đứng sang một bên, không nói một lời.

  2. 请大家把行李先放在一旁。

    Qǐng dàjiā bǎ xíngli xiān fàng zài yìpáng.Xin mọi người hãy để hành lý sang một bên trước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 站在一旁 zhàn zài yìpángđứng một bên
  • 闪在一旁 shǎn zài yìpángné sang một bên
  • 置于一旁 zhì yú yìpángđặt sang một bên
  • 坐在一旁 zuò zài yìpángngồi một bên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

旁边。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

放在 / 搁在 + 一旁

Để sang một bên (nghĩa đen hoặc nghĩa bóng là gác lại việc gì đó).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
旁

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1