1Danh từ
- đàn ông
- nam giới
- người đàn ông
Ví dụ
Tā shì yí ge yǒu dāndāng de nánrén.
Anh ấy là một người đàn ông có trách nhiệm.
Nà jǐ ge nánrén zhèngzài lùbiān liáotiān.
Mấy người đàn ông kia đang đứng nói chuyện bên đường.
Zuò yí ge chéngshú de nánrén bìng bù róngyì.
Trở thành một người đàn ông chín chắn không hề dễ dàng.
Nàge nánrén shì shéi?
Người đàn ông kia là ai?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
成年的男子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
像个男人一样 + động từ
Hành xử mạnh mẽ, bản lĩnh như một người đàn ông. VD: 像个男人一样站出来!– Hãy đứng ra như một người đàn ông!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
